khoái cảm

  1. dt (H. khoái: vui thích; cảm: rung động) Mối xúc động một cách vui sướng: khoái cảm khi đọc một bài thơ hay.
khoái cảm
Cô ấy có khoái cảm khi nghe bản nhạc yêu thích.